ነጠላ-ምትክ ምላሽ - ገጽ 1

አንድ ንጥረ ነገር በአንድ ውህድ ውስጥ ተመሳሳይ ንጥረ ነገር የሚተካበት ምላሽ - 2021 ተዘምኗል

መግለጫ

A + BC → AC + B

ኤለመንት ኤ በዚህ አጠቃላይ ምላሹ ውስጥ ብረት ነው እና ንጥረ ቢን ይተካል ፣ በግቢው ውስጥም አንድ ብረት ፡፡ ተተኪው ንጥረ-ነገር ያልሆነ ብረት ከሆነ በብረት ውስጥ ሌላ ብረት ያልሆነ መተካት አለበት ፣ እና አጠቃላይ እኩል ይሆናል።

ብዙ ብረቶች ከአሲዶች ጋር በቀላሉ ምላሽ ይሰጣሉ ፣ እና ይህን ሲያደርጉ ከምላሽ ምርቶች ውስጥ አንዱ ሃይድሮጂን ጋዝ ነው ፡፡ ዚንክ ከሃይድሮክሎራይድ አሲድ ጋር የውሃ ዚንክ ክሎራይድ እና ሃይድሮጂን ምላሽ ይሰጣል (ከዚህ በታች ያለውን ስእል ይመልከቱ)።

ማስታወቂያ
ማስታወቂያ

Ươንግ ትሪንህ ኪት ảả # 1


CH3Br + KCNኬ.ቢ. + CH3CN
(í) (ልንግ) (ልንግ) (ልንግ)
(ክንግ ማው) (ክንግ ማው) (ክንግ ማው) (ክንግ ማው)
ሙố ሙố
1 1 1 1 Hệ số
ንጉguን - ፍሃን ትሑይ (ግ / ሞል)
Số ሞል
ኪố ሊንግ (ሰ)

Ềiều kiện phản ứng

ክንግ ኮ

ሃይệ tượng nhận biết

Ươንግ ትሪንህ ôንግ ኮ ệ ệện tượng nhận biết đặc biệt.

Trong trường hợp này, bạn chỉ thường phải quan ሳት ấት sản phẩm ኬ.ቢ. (ካሊ ብሮሙዋ) (trạng thái: lỏng) (mau sắc: Không mau) ፣ CH3CN (Metyl Xyanua) (trạng thái: lỏng) (mau sắc: Không màu) ፣ sinc sinh ra

Hoặc bạn phải quan sát chất tham gia / ሆች ቢን ፍảይ ኳን ሳት ቻት ታም ጊያ CH3Br (Metyl Bromua) (trạng thái: khí) (mau sắc: Không mau) ፣ KCN (ካሊ ዢያኑዋ) (trạng thái: lỏng) (ማዩ sắc: Không màu), biến mất.


ማስታወቂያ

Đóng góp nội እበት

Từ ểiển Phương Trình xã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với ጉግል ቬትናም

Vao đây để tìm kiếm thông tin mở rộng ን ጠቅ ያድርጉ

ባኦ ሊይ ካን ብንግ

ኑኑ ቤን ንሂን ራ ፍንግን ትሪንህ ናይ ቻይ cc cân bằng chính xác. ሃዋይ ጠቅ አድርግ vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Vao đây để báo lỗi ን ጠቅ ያድርጉ
ማስታወቂያ

Ươንግ ትሪንህ ኪት ảả # 2


3HNO3 + C6H5CH33H2O + C6H2CH3(NO2)3
(ልንግ) (ልንግ) (ልንግ) (ረን)
አክሲዮን
3 1 3 1 Hệ số
ንጉguን - ፍሃን ትሑይ (ግ / ሞል)
Số ሞል
ኪố ሊንግ (ሰ)

Ềiều kiện phản ứng

Xúc tác ኤች 2SO4

ሃይệ tượng nhận biết

Ươንግ ትሪንህ ôንግ ኮ ệ ệện tượng nhận biết đặc biệt.

Trong trường hợp này, bạn chỉ thường phải quan ሳት ấት sản phẩm H2O (nước) (trạng thái: lỏng) ፣ C6H2CH3(NO2)3 (Thuốc nổ TNT) (trạng thái: rắn) ፣ sinc sinh ra

Hoặc bạn phải quan sát chất tham gia / ሆች ቢን ፍảይ ኳን ሳት ቻት ታም ጊያ ኤን ኤ 3 (axit nitric) (trạng thái: lỏng) ፣ C6H5CH3 (ቶሉን) (trạng thái: lỏng), biến mất.


ማስታወቂያ

Đóng góp nội እበት

Từ ểiển Phương Trình xã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với ጉግል ቬትናም

Vao đây để tìm kiếm thông tin mở rộng ን ጠቅ ያድርጉ

ባኦ ሊይ ካን ብንግ

ኑኑ ቤን ንሂን ራ ፍንግን ትሪንህ ናይ ቻይ cc cân bằng chính xác. ሃዋይ ጠቅ አድርግ vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Vao đây để báo lỗi ን ጠቅ ያድርጉ
ማስታወቂያ

Ươንግ ትሪንህ ኪት ảả # 3


H2SO4 + MgH2 + ኤም.ጂ.ኤስ.4
(ልንግ) (ረን) (í) (ልንግ)
(ክንግ ማው) (trắng bạc) (ክንግ ማው)
አክሲዮን ሙố
1 1 1 1 Hệ số
ንጉguን - ፍሃን ትሑይ (ግ / ሞል)
Số ሞል
ኪố ሊንግ (ሰ)

Ềiều kiện phản ứng

ክንግ ኮ

ሃይệ tượng nhận biết

Click xem thông tin thêm ን ጠቅ ያድርጉ

ማስታወቂያ

ካሁ ሁይ ሚንህ ሆአ

ጠቅ አድርግ để xem tất cả câu hỏi có liên quan tới phương trình H2SO4 + ኤም = = ኤች2 + ኤም.ጂ.ኤስ.4

ካው 1. ươንግ ትሪንህ ሆአ ሆዝ

Ươንግ ትኒን ሆያ ሆc ናኦ ሳኦ yđy ሳ?


A. Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2
ቢ አል (ኦኤች) 3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O
ሲ Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe (NO3) 3 + 3H2O
መ Fe3O4 + 4HNO3 → Fe (NO3) 2 + 2Fe (NO3) 3 + 4H2O

Xem đáp án câu 1

Đóng góp nội እበት

Từ ểiển Phương Trình xã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với ጉግል ቬትናም

Vao đây để tìm kiếm thông tin mở rộng ን ጠቅ ያድርጉ

ባኦ ሊይ ካን ብንግ

ኑኑ ቤን ንሂን ራ ፍንግን ትሪንህ ናይ ቻይ cc cân bằng chính xác. ሃዋይ ጠቅ አድርግ vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Vao đây để báo lỗi ን ጠቅ ያድርጉ
ማስታወቂያ

የእኛ ስፖንሰር

TVB Một Thời Để Nhớ

ሰበር ዜና

አስደሳች መረጃ ጥቂት ሰዎች ብቻ ያውቃሉ


የገቢ ቅጽ ማስታወቂያዎች ይዘትን በከፍተኛ ጥራት እንድናቆይ ይረዱናል ማስታወቂያዎችን ለምን ማስቀመጥ ያስፈልገናል? መ

ድር ጣቢያ መደገፍ አልፈልግም (ዝጋ) - :(


>